Cấu trúc ngữ pháp みたいだ mitaida

Cấu trúc ngữ pháp みたいだ mitaidaCấu trúc ngữ pháp みたいだ mitaida

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp みたいだ mitaida

Cách chia :

N/Vみたいだ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý so sánh hay sự vật, sự việc dựa trên cảm nhận của người nghe về trạng thái, tính chất, sự việc.

Ví dụ

あなたって9なのにまるでみたいですね。
Anata tte kyuusia nanoni marude otona mitai desune.
Em mới 9 tuổi mà trông như người lớn ấy nhỉ.

ずかしくしています。嘘をついているみたいだ。
Kanojo ha hazukashiku hanashiteimasu. Uso wo tsuiteiru mitai da.
Cô ấy nói chuyện một cách ngượng ngùng. Như thể đang nói dối vậy.

えてしまった。たみたいです。
Denki ga kieteshimatta. Kare ha neta mitai desu.
Điện tắt rồi. Hình như anh ấy ngủ rồi.

のことはぜんぜんえない。憶がなくなったみたいだ。
Kinou no koto ha zenzen oboenai. Kioku ga nakunatta mitai da.
Tôi hoàn toàn không nhớ những gì xảy ra hôm qua. Dường như tôi mất kí ức vậy.

っているみたいだ。怖い。
Chichi ga okotteiru mitai da. Kowai.
Hình như bố đang tức giận. Sợ quá!

Chú ý: Đây là cách nói . Đây là một từ hay dùng trong  văn nói hàng ngày, khi nữ dùng thì hay lược đi chữ 「だ」ở cuối câu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp みたいだ mitaida. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :