Cấu trúc ngữ pháp もしかしたら…かもしれない moshikashitara…kamoshirenai

Cấu trúc ngữ pháp もしかしたら…かもしれない moshikashitara…kamoshirenaiCấu trúc ngữ pháp もしかしたら…かもしれない moshikashitara…kamoshirenai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もしかしたら…かもしれない moshikashitara…kamoshirenai

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý suy đoán của người nói ở mức độ tin rằng có một sự việc như vậy. Cách nói này diễn tả hàm ý người nói không tự tin lắm vào phán đoán của mình.

Ví dụ

もしかしたらバスがんでいるかもしれない。
Moshikashitara ima basu ga kondeiru kamoshirenai.
Có lẽ bây giờ xe bus đang đông.

もしかしたらあのにまだっているかもしれない。わないのだ。
Moshikashitara anohito ha watashi ni mada okotteiru kamoshirenai. Kyou hitokoto mo watashi to iwanai noda.
Có lẽ  hắn ta vẫn đang tức giận với tôi. Vì cả hôm nay hắn cũng không nói một lời nào với tôi cả.

もしかしたらこったかもしれない。
Moshikashitara jiko ga okotta kamoshirenai.
Có lẽ có tai nạn giao thông đã xảy ra.

もしかしたら松さんはまだ僕に許さないかもしれない。
Moshikashitara Matsumoto san ha mada boku ni yurusanai kamoshirenai.
Có lẽ anh Matsumoto vẫn chưa bỏ qua cho tôi.

もしかしたらしたばかりです。ショックをけたようです。
Moshikashitara kare ha shitsugyou shita bakari desu. Shokku wo uketa you desu.
Có lẽ hắn ta vừa mới thất nghiệp. Hình như hắn vừa mới đón nhận một cú sốc.

Chú ý: Sử dụng chung với những cách nói suy đoán như「…かもしれない」、「…のではないだろうか」 . Cũng nói là 「もしかすると」、「もしかして」、「ひょっとして」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もしかしたら…かもしれない moshikashitara…kamoshirenai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :