You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp もっとも mottomo

Cấu trúc ngữ pháp もっとも mottomoCấu trúc ngữ pháp もっとも mottomo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もっとも mottomo

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng để đính chính lại một phần nội dung của câu nói.

Ví dụ

80れたはこのってください。もっとも75れたれます。
80 ten ijou ga toreta hito ha kono heya wo haittekudasai. Mottomo 75 ten ga toreta hito mo hairemasu.
Những người được trên 80 điểm hãy vào căn phòng này. Tuy nhiên, người được 75 điểm cũng có thể vào.

敗はさんのだ。もっとも、たちもちます。
Kondo no shippai ha takahashi san no sekinin da. Mottomo, watashi tachi mo sekinin wo ichibu mochimasu.
Thất bại lần này là trách nhiệm của anh Takahashi. Tuy nhiên chúng ta cũng có một phần trách nhiệm.

がないをもらわないでください。もっとも、免許がっているがもらえます。
Kankei ga nai hito ha shorui wo morawanai dekudasai. Mottomo, menkyo ga motteiru hito ga moraemasu.
Người không liên quan thì đừng nhận tài liệu. Tuy nhiên người có phép thì được.

このさんがです。もっとも、たちはサッポタのつべきだ。
Kono shigoto ha ishida san ga tantou desu. Mottomo, watashitachi ha sappota no sekinin wo motsu beki da.
Công việc này anh Ishida sẽ đảm nhận. Tuy nhiên chúng ta cũng phải có trách nhiệm làm hỗ trợ.

たちのチームがった。もっとも、はもっとしいので視にしないほうがいい。
Kyou no shiai, watashi tachi no chi-mu ga katta. Mottomo, tsugi no shiai ha mottomo muzukashii node mushi ni shinai hou gaii.
Cuộc thi hôm nay đội chúng ta đã thắng. Tuy nhiên thì cuộc thi tiếp theo sẽ khó hơn nên không nên khinh thường.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もっとも mottomo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: