Cấu trúc ngữ pháp もっぱら moppara

Cấu trúc ngữ pháp もっぱら mopparaCấu trúc ngữ pháp もっぱら moppara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もっぱら moppara

Cách chia :

もっぱら+N

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “hầu hết chỉ toàn…”.

Ví dụ

私はもっぱらロマンスの映画を見ています。
Watashi ha moppara romansu no eiga wo miteimasu.
Tôi chỉ toàn xem phim tình cảm.

あの人はもっぱらサッカーについて話しますね。
Anohito ha moppara sakka- ni tsuite hanashimasu ne.
Anh ta hầu hết toàn nói về bóng đá nhỉ.

君はもっぱら数学を勉強しますね。
Kimi ha moppara suugaku wo benkyou shimasu ne.
Cậu hầu hết chỉ toàn học toán thôi nhỉ.

もっぱらオレンジジュースを飲みます。
Moppara orenjiju-su wo nomimasu.
Tôi hầu hết chỉ uống nước ép cam.

もっぱらアニメだけに興味が持っています。
Moppara anime dakeni kyoumi ga motteimasu.
Tôi hầu hết chỉ có hứng thú với phim hoạt hình.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もっぱら moppara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: