You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp ものとかんがえられる monotokangaerareru

Cấu trúc ngữ pháp ものとかんがえられる monotokangaerareruCấu trúc ngữ pháp ものとかんがえられる monotokangaerareru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ものとかんがえられる monotokangaerareru

Cách chia :

Nであるものとかんがえられる
Aなであるものとかんがえられる
Aい/Vものとかんがえられる

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “người nói nêu lên suy nghĩ của mình một cách chắc chắn dựa trên nhiều căn cứ khác nhau”.

Ví dụ

のビジネスに興たないものとえられる。
Kanojo ga kondo no bijinesu ni kyoumi wo motanai mono to kangaerareru.
Có thể cho thấy rằng cô ấy không có hứng thú với vụ kinh doanh lần này.

がどんどんかくなっているであるものとえられる。
Chikyuu ga dondon atatakakunatteiru ippoy dearu mono to kangaerareru.
Có thể cho rằng Trái Đất đang ngày càng nóng lên.

であるものとかんがえられる。
Kimi ha mensetsu de fugoukaku de arumono to kangaerareru.
Có thể cho rằng cậu đã trượt ở vòng phỏng vấn.

ったがあるものとかんがえられる。
Shachou ga machigatta kettei ga arumono to kangaerareru.
Có thể cho rằng giám đốc đã có quyết định sai lầm.

あなたのがないから、このれないものとえられる。
Anata no nouryoku ga nai kara, kono sekinin wo uketorenai mono to kangaerareru.
Có thể cho rằng cậu năng lực không đủ nên không thể nhận được trách nhiệm này.

Chú ý: Cấu trúc này thường dùng trong những thể văn viết sang trọng như luận văn hay các bài xã luận.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ものとかんがえられる monotokangaerareru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: