You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp もらおうか/てもらおうか moraouka/ temoraouka

Cấu trúc ngữ pháp もらおうか/てもらおうか moraouka/ temoraoukaCấu trúc ngữ pháp もらおうか/てもらおうか moraouka/ temoraouka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もらおうか/てもらおうか moraouka/ temoraouka

Cách chia :

Vて+もらおうか

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng đề yêu cầu người nghe gián tiếp thực hiện một hành động nào đó. Cấu trúc này gắn thêm trợ từ nên có hàm ý rằng “người nói vừa mới nghĩa ra như thế” hoặc “thêm vào tâm trạng ngần ngại của người nói”. Khi có thêm trợ từ thì ý áp đặt sẽ trở nên mềm mỏng hơn.

Ví dụ

りないので、いにってもらおうか。
Shokuryou ga tarinai node, kaini itte moraou ka.
Vì thực phẩm không đủ nên cậu hãy đi mua thêm đi.

ちょっとこれをせてもらおうか。
Chotto kore wo misete moraou ka.
Hãy cho tôi xem cái này một chút.

がないので、んでもらおうか。
Ima jikan ga ani node tanin ni tanonde moraou ka.
Bây giờ không có thời gian nên cậu đi nhờ người khác đi.

このからないので、いてもらおうか。
Kono ten watashi mo wkaaranai node sensei ni kiitemoraou ka.
Điểm này tôi cũng không hiểu nên cậu đi hỏi thầy giáo đi.

あのえてもらおうか。
Ano kotoba no imi wo oshiete moraou ka.
Hãy chỉ cho tôi ý nghĩa của từ ấy nhé.

Chú ý: Thường những người có địa vị cao hay quyền lực mới sử dụng cấu trúc này.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もらおうか/てもらおうか moraouka/ temoraouka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: