Cấu trúc ngữ pháp よく(も)…ものだ yoku (mo)…monoda

Cấu trúc ngữ pháp よく(も)…ものだ yoku (mo)…monodaCấu trúc ngữ pháp よく(も)...ものだ yoku (mo)...monoda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp よく(も)…ものだ yoku (mo)…monoda

Cách chia :

Sử dụng được nhiều vị trí trong câu

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả sự ngạc nhiên khi người được nói đến đã làm những việc khó khăn, không ngờ tới được.

Ví dụ

は40さなのにはエアコンをつけずていたものだ。

Soto ha yonjuu do no atsusa nanoni kare ha eakon wo tsukezu neteita monoda.
Ngoài trời nóng 40 độ vậy mà anh ấy không bật điều hòa mà ngủ được.

そんなにくのしごとでもさんはできたものだ。
sonna ni ooku no shigoto demo Takahashi san ha ichijikan nai dekitamonoda.
Dù nhiều công việc như thế mà anh Takahashi đã giải quyết xong trong vòng một tiếng.

かれはさが耐えられて、そうにしごとをしたものだ。
Kare ha soto no samusa ga taerarete, genkisouni shigoto wo shitamonoda.
Anh ta chịu được cái lạnh ngoài trời và làm việc một cách khoẻ mạnh.

そんなにでもさんがばれたものだ。
Sonnani omoi nimotsu demo onna no hito no Takahashi san ga hitori de hakobareta monoda.
Hành lý nặng như thể mà người phụ nữ như cô Takahashi có thể một mình vận chuyển được.

さんはこんなにしくてしいのリストをしたものだ。
Tanaka san ha konna ni muzukashikute nagai atarashii kotoba no risuto wo ichijikan de ankishitamonoda.
Anh Tanaka đã nhớ một danh sách từ mới vừa dài vừa khó trong một tiếng đồng hồ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp よく(も)…ものだ yoku (mo)…monoda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: