Cấu trúc ngữ pháp よく(も) yoku(mo)

Cấu trúc ngữ pháp よく(も) yoku(mo)Cấu trúc ngữ pháp よく(も) yoku(mo)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp よく(も) yoku(mo)

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng ngạc nhiên, sửng sốt, tham phiền, giận giữa khi ai đó làm việc phiền phức, tồi tệ.

Ví dụ

はよくもきいした。
Kanojo ha yokumo mina no maeni watashi no haji wo ookii koe de hanashita.
Cô ta đã nói hết nỗi xấu hổ của tôi ra trước mặt mọi người.

あのはよくじことを繰りします。ほんとうにつまらないだ。
Ano ko ha yoku mainichi onaji koto wo kuri kaeshimasu. Hontou ni tsumaranai ko da.
Đứa bé đó mỗi ngày đều lặp lại những thứ giống nhau. Đúng là đứa bé nhàm chán.

のチームのメンバーはよくついチームの秘密をってしまった。
Watashi no chi-mu no menba- ha yoku tsui chi-mu no himitsu wo itteshimatta.
Thành viên của đội tôi đã lỡ nói ra bí mật của đội.

はよくしつこくして、のような惑をかけました。
Kare ha yoku shitsukoku settokushite, kyaku no youna watashi ni meiwaku wo kakemashita.
Anh ta thuyết phục lằng nhằng, gây rắc rối cho người khách như tôi.

よく倒をっているバカなことをしている。
Yoku mina ni mendou wo motteiru kare ha mainichi baka na koto wo shiteiru.
Kẻ hay mang đến phiền phức cho mọi người như hắn ta thì mỗi ngày đều làm điều ngu ngốc.

Chú ý: Khi đi cùng 「てくれる」sẽ trở thành câu mỉa mai..

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp よく(も) yoku(mo). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :