Cấu trúc ngữ pháp るところによると/よれば rutokoroniyoruto/ yoreba

Cấu trúc ngữ pháp るところによると/よれば rutokoroniyoruto/ yorebaCấu trúc ngữ pháp るところによると/よれば rutokoroniyoruto/ yoreba

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るところによると/よれば rutokoroniyoruto/ yoreba

Cách chia :

Vるところによると/よれば

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả nguồn tin mình nghe được và cơ sở mình suy đoán. Vế sau thường là những cách nói như「…そうだ」、「…ということだ」  hoặc những cách nói diễn tả sự phán đoán như suy đoán, khẳng định….

Ví dụ

るところによると、そのの罪はくて刑にされるようだ。
Kare ga kataru tokoro ni yoruto, sono hito no zai ha omokute shikei ni sareru youda.
Theo lời anh ấy kể thì tội của hắn ta nặng nên sẽ bị xử tử hình.

からくによれば、あのきいがあるそうだ。
Tomodachi kara kiku niyoreba, anochihou ha mukashi ookii shiro ga aru sou da.
Theo như tôi nghe được từ bạn tôi thì địa phương đó ngày xưa có một toà thành lớn.

あのうところによれば、このではこった。
Anohito ga iu tokoro ni yoreba, kinou kono douro deha taihen na jiko ga okotta.
Theo như lời hắn ta kể thì hôm qua ở con đường này đã xảy ra vụ tai nạn thảm khốc.

が述べるところによるとの犯ではなくて、そうだ。
Hannin ga noberu tokoro ni yoruto hontou no hannin ha karedehanakute hoka no hito souda.
Theo lời hung thủ kể thì hung thủ thật không phải là hắn mà là một người khác.

どこからくによればのおりはわないようだ。
Dokokara kiku ni yoreba kotoshi no omatsuri ha okowanai you da.
Theo như lời tôi nghe được từ đâu đó thì lễ hội năm này sẽ không được tổ chức.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るところによると/よれば rutokoroniyoruto/ yoreba. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :