You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp ると(…るとか) ruto (…rutoka)

Cấu trúc ngữ pháp ると(…るとか) ruto (…rutoka)Cấu trúc ngữ pháp ると(…るとか) ruto (…rutoka)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ると(…るとか) ruto (…rutoka)

Cách chia :

Vるとか

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Cấu trúc này nêu ra một vài ví dụ về hành động hay động tác giống nhau.

Ví dụ

するとかるとかしてごしている。
Nichiyoubi, watashi ha sentaku suru toka ryouri wo tsukuru tokashite sugoshiteiru.
Ngày chủ nhật thì tôi thường giặt giũ hay nấu thức ăn.

、テレビをるとかゲームをするとかだ。
Maiban, terebi wo miru toka ge-mu wo suru toka da.
Mỗi tối tôi đều xem tivi hoặc chơi game.

するとか宿をやるとかです。
Kinou, watashi ha eigo wo benkyou suru toka shukudai wo yaru toka desu.
Hôm qua tôi đã học tiếng Anh và làm bài tập.

暇なとき、僕はよくぶとかごすとかです。
Hima na toki, boku ha yoku tomodachi to asobu toka kazoku to sugosu toka desu.
Khi rảnh rỗi thì tôi thường chơi với bạn hoặc ở cùng gia đình.

ヨーロッパにするとかいところにくとかしたい。
Yo-roppa ni ryokou suru toka tooi tokoro ni iku toka shitai.
Tôi muốn đi du lịch châu Âu hoặc đi nơi nào đó xa.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ると(…るとか) ruto (…rutoka). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: