Cấu trúc ngữ pháp るまえに rumaeni

Cấu trúc ngữ pháp るまえに rumaeniCấu trúc ngữ pháp るまえに rumaeni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るまえに rumaeni

Cách chia :

Vるまえに

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “trước khi xảy ra một hành động, sự kiện thì…”.

Ví dụ

アメリカにに、していました。
Amerika ni ikumaeni, Toukou de daigaku ni tsuugaku shiteimashita.
Trước khi đến Mỹ thì tôi đã đi học đại học ở Tokyo.

になるに、わたしがしました。
Gakka wo kenkyusha ni narumaeni, watashi ga rekishi wo kenkyuu shimashita.
Trước khi nghiên cứu khoa học thì tôi nghiên cứu lịch sử.

きます。
Nerumaeni ha wo migakimasu.
Trước khi đi ngủ thì tôi đánh răng.

するします。
Jugyou ni shussekisuru maeni fukushuu shimasu.
Trước khi lên lớp thì tôi luyện bài cũ.

するに、このしていました。
Kekkon suru maeni, kono kaisha ni tsuukin shiteimashita.
Trước khi kết hôn thì tôi đi làm ở công ty.

Chú ý: Đứng trước luôn là dạng từ điểnVる

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るまえに rumaeni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: