Cấu trúc ngữ pháp るんじゃない runjanai

Cấu trúc ngữ pháp るんじゃない runjanaiCấu trúc ngữ pháp るんじゃない runjanai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るんじゃない runjanai

Cách chia :

Vる+んじゃない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý cấm đoán với những việc làm của người nghe. Đây là cấu trúc nam giới thường dùng, nữ giới thường dùng cấu trúc 「んじゃありません」. Cấu trúc này thuộc văn nói.

Ví dụ

をいじめるんじゃない。
Doubutsu wo ijimerunjanai.
Không được bắt nạt động vật.

ちょっとくてもくんじゃない。
Chotto itakutemo nakunjanai.
Chỉ đau một chút cũng không được khóc.

、隣のすんじゃありません。
Jugyouchuu, tonari no hito to hanasun jaarimasen.
Trong giờ học thì không được nói chuyện với người bên cạnh.

するんじゃない。
Katteni koudou surunjanai.
Không được tự ý hành động.

をこっそりくんじゃない。
Hoka no hito no hanashi wo kossori kikunjanai.
Không được nghe lén chuyện của người khác.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るんじゃない runjanai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: