Cấu trúc ngữ pháp るんだ runda

Cấu trúc ngữ pháp るんだ rundaCấu trúc ngữ pháp るんだ runda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp るんだ runda

Cách chia :

Vるんだ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn đạt chỉ thị, yêu cầu. Chủ yếu là nam giới dung. Phụ nữ thường dùng「の」và「んです」 .

Ví dụ

のメールをはやくするんだ。
Ishida sensei no me-ru wo hayaku henji surun da.
Hãy nhanh chóng trả lời mail của thầy Ishida nhé.

ここで10ほどってるんだよ。
Koko de juppun hodo matterunda yo.
Hãy đợi ở đây khoảng 10 phút nhé.

りそうなので、かさをてるんだ。
Kyou ame ga furisounanode, kasa wo motterun da.
Hôm nay có lẽ sẽ mưa nên hãy mang ô đi nhé.

宿をやるんだよ。
Shukudai wo yarun dayo.
Hãy làm bài tập đi nhé.

郎、おさんのわりにするんだよ。
Ichirou, okaasan no kawarini kaimono surun dayo.
Ichiro, mau đi mua hàng thay mẹ đi.

Chú ý: Nếu gắn thêm 「よ」thì mang giọng điệu ra lệnh.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp るんだ runda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :