Cấu trúc ngữ pháp を…という wo…toiu

Cấu trúc ngữ pháp を…という wo…toiuCấu trúc ngữ pháp を…という wo…toiu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp を…という wo…toiu

Cách chia :

Nを…という

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nhận xét hay nói về mối quan hệ đối với người hay sự vật nào đó.

Ví dụ

山田さんは佐藤さんに私をいとこだといいます。
Yamada san ha satou san ni watashi wo itoko da to iimasu.
Anh Yamada nói với cô Sato rằng tôi là em họ anh ấy.

あの子は僕のことを失敗者だといっていました。
Ano ko ha boku no koto wo shippaisha da to itteimashita.
Đứa bé đó nói tôi là đồ thất bại.

僕は皆に高橋さんを弟だと言いました。
Boku ha mina ni takahashi san wo itouto da to iimashita.
Tôi đã nói với mọi người anh Takahashi là em trai tôi.

彼女は私のことをバカモノだといいました。
Kanojo ha watahsi no koto wo bakamono da to ii mashita.
Cô ấy nói tôi là đồ ngốc.

石田君は田中さんのことを天才だと言っていました。
Ishida kun ha Tanaka san no koto wo tensai da to itteimashita.
Cậu Ishida nói anh Tanaka là thiên tài.

Chú ý: Thường dùng khi trích dẫn lời người khác.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp を…という wo…toiu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: