You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp を…にひかえて wo…nihikaete

Cấu trúc ngữ pháp を…にひかえて wo…nihikaeteCấu trúc ngữ pháp を…にひかえて wo...nihikaete

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp を…にひかえて wo…nihikaete

Cách chia :

N1をN2にひかえて(N2thường là chỉ thời gian)

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “chỉ còn khoảng N2nữa là tới …”. Dùng để biểu thị thời gian đã tới gần sát.

Ví dụ

は2に控えてきます。
Shiken ha futsuka ni hikaetekimasu.
Kì thi chỉ còn 2 ngày nữa là tới.

するに控えてきます。
Kanojo ni saikai suru hi ha isshukan ni hikaete kimasu.
Ngày gặp lại cô ấy chỉ còn 1 tuần nữa là tới.

にひかえてまった。
Shiai ha ichijikan ni hikaeete hajimatta.
Cuộc thi chỉ còn 1 tiếng nữa là bắt đầu.

から30に控えてるんだ。
Oya ga kaisha kara sanjuppun ni hikaete kaerun da.
Bố mẹ chỉ còn khoảng 30 phút nữa là về nhà từ công ty.

ウォールカップはに控えてかれます。
uo-ru kappu ha ichigetsukan ni hikaete kakaremasu.
World Cup chỉ còn 1 tháng nữa là được mở.

Chú ý: Cũng có khi sẽ lược bỏ bớt thành phần câu chỉ còn「をひかえて」. Khi làm bổ nghĩa cho danh từ thì có dạng 「ひかえたN」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp を…にひかえて wo…nihikaete. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: