Cấu trúc ngữ pháp をのぞいて wonozoite

Cấu trúc ngữ pháp をのぞいて wonozoiteCấu trúc ngữ pháp をのぞいて wonozoite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp をのぞいて wonozoite

Cách chia :

Nをのぞいて

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “ngoại trừ N, xem N như ngoại lệ”.

Ví dụ

さんをいてみんなはまった。
Tanaka san wo nozoite minna ha hayaku atsumatta.
Ngoại trừ anh Tanaka thì mọi người đã nhanh chóng tập trung rồi.

このをのぞいてここでのんだ。
Konohon wo nozoite koko de no hon ha zenbu yonda.
Ngoại trừ cuốn sách này thì tôi đã đọc tất cả sách ở đây.

あのをのぞいては3になります。
ano shina wo nozoite zenbu ha sanwaribiki ni narimasu.
Ngoại trừ món hàng này thì tất cả đều giảm giá 30%.

このページをのぞいてんでください。
Kono pe-ji wo nozoite zenbu yondekudasai.
Ngoại trừ trang này thì hãy đọc hết đi.

をのぞいてりのでもいいよ。
Aka wo nozoite nokori no iro ha nan demo ii yo.
Ngoại trừ màu đỏ ra thì những màu còn lại gì cũng được.

Chú ý: Đây là cách nói trong văn viết. Trong văn nói thì thường sử dụng「…をのぞけば」、「…のほかは」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp をのぞいて wonozoite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :