You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp 以外 いがい igai) NいがいVる/Vたいがい

Cấu trúc ngữ pháp 以外 いがい igai) Nいがい
Vる/VたいがいCấu trúc ngữ pháp 以外 いがい igai) Nいがい Vる/Vたいがい

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いがい igai) Nいがい
Vる/Vたいがい

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “ngoại trừ sự việc, sự vật được nhắc đến”.

Ví dụ

これで、もっと丈がありますか。
Kore igai de, motto joubu na kutsu ga arimasu ka.
Ngoại trừ cái này ra thì còn đôi giày nào chắc chắn hơn không?

さんばれるってください。
Yamada san igai, namae wo yobareru hito ha hayaku kyoushitsu ni hattekudasai.
Ngoại trừ anh Yamada ra thì tất cả những người được gọi tên hãy nhanh chóng vào phòng học.

、このすることがません。
Kakariin igai, kono kaigi ni shussekisuru koto ga dekimasen.
Ngoại trừ người liên quan ra thì không được tham gia vào cuộc họp này.

っているのいがい、もっときいかばんがありますか。
Kimi ga motteiruno igai, motto ookii kaban ga arimasuka.
Ngoại trừ cái cậu đang cầm ra thì có cái cặp nào to hơn không?

、もっとがありますか。
Kiku igai, motto kouka teki na benkyou no houhou ga arimasuka.
Ngoài việc nghe ra thì có phương pháp học nào hiệu quả hơn không?

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いがい igai) Nいがい
Vる/Vたいがい. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: