Cấu trúc ngữ pháp 何が何でも (なにがなんでも、naniganandemo) naniganandemo

Cấu trúc ngữ pháp 何が何でも (なにがなんでも、naniganandemo) naniganandemoCấu trúc ngữ pháp 何が何でも (なにがなんでも、naniganandemo) naniganandemo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp でも (なにがなんでも、naniganandemo) naniganandemo

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý phê phán hoặc lưu ý một sự việc nào đó.

Ví dụ

でもじられない。
Naniga nandemo issai ni kodomo ni shinji rarenai.
Nói gì thì nói cũng không thể hoàn toàn tin tưởng vào đứa trẻ con được.

このでもまずい.
Kono ryouri ha nani ga nandemo mazui.
Nói gì thì nói món ăn này dở thật.

でもそんなにく批判するのはよくない。
Nani ga nandemo sonna ni hayaku hihan suru noha yokunai.
Nói gì thì nói phê phán nhanh như vậy thì không tốt.

でも低だ。
Nani ga nandemo kanojo no iken ha saitei da.
Nói gì thì nói ý kiến của cô ấy là tệ nhất.

でもあのえはたちの針にわない。
Nani ga nandemo anohito no kangae ha watashi tachi no houshin ni awanai.
Nói gì thì nói suy nghĩ của hắn ta không hợp với phương châm của chúng ta.

Chú ý: Cùng nghĩa với「どんながあったにしても」、「いくらなんでも」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp でも (なにがなんでも、naniganandemo) naniganandemo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :