Cấu trúc ngữ pháp 恐れがある(おそれがある、osoregaaru) osoregaaru

Cấu trúc ngữ pháp 恐れがある(おそれがある、osoregaaru) osoregaaruCấu trúc ngữ pháp 恐れがある(おそれがある、osoregaaru) osoregaaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp 恐れがある(おそれがある、osoregaaru) osoregaaru

Mục lục :

Cấp độ : N2

Cách chia :

Nの恐れがある。
Vる恐れがある。

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “e rằng/ lo rằng một sự việc nào đó không mong đợi có khả năng sẽ xảy ra”. Thường dùng nhiều với sự việc xấu.

Ví dụ

あのエイズの病人からウィルスが伝染する恐れがある。
Ano eizu no byounin kara wirusu ga densen suru osore ga aru.
E rằng virus sẽ bị truyền nhiễm từ người bệnh AIDS kia sang mất.

大台風が四国に近づいている。この辺りにも環境させる恐れがある。
dai taifuu ga shikoku ni chikadui te iru. Kono atari ni mo kankyou saseru osore ga aru.
Cơn bão lớn đang tiến gần tới đảo Shikoku. E rằng khu vực này cũng bị ảnh hưởng mất.

わが社の株が強く暴落している。会社が破産する恐れがある。
waga sha no kabu ga tsuyoku bouraku shi te iru. Kaisha ga hasan suru osore ga aru.
Cổ phiếu của công ty chúng tôi hạ giá mạnh. E rằng công ty sẽ phá sản mất.

今は大学を卒業しても仕事を見つけない。失業の恐れがある。
ima ha daigaku o sotsugyou shi te mo shigoto o mitsuke nai. Shitsugyou no osore ga aru.
Bây giờ dù tôi đã tốt nghiệp đại học nhưng vẫn không tìm được công việc. E rằng sẽ thất nghiệp.

僕はクラスメートをいじめたので先生にしかられる恐れがある。
boku ha kurasumēto o ijime ta node sensei ni shikarareru osore ga aru.
Tôi đã bắt nạn bạn cùng lớp nên e rằng sẽ bị thầy giáo mắng.

Chú ý:
+) Có một số cách nói tương tự mẫu câu này như :「危険がある」、「不安がある」
+) Đây là mẫu câu có tính văn viết, thường được dùng trong bản tin, ký sự, xã luận.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp 恐れがある(おそれがある、osoregaaru) osoregaaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: