Cấu trúc ngữ pháp Từ nghi vấn +も Từ nghi vấn + mo

Cấu trúc ngữ pháp Từ nghi vấn +も Từ nghi vấn + moCấu trúc ngữ pháp Từ nghi vấn +も Từ nghi vấn + mo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp Từ nghi vấn +も Từ nghi vấn + mo

Cách chia :

なん+từ chỉ đơn vị đếm+も

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng để nhấn mạnh về số lượng hay số lần khá nhiều.

Ví dụ

したのにはまだ態えない。
Nando mo kare ni chuuishita noni kare ha mada taido wo kaenai.
Tôi đã nhắc nhở anh ta bao  nhiêu lần rồi mà anh ta vẫn không thay đổi thái độ.

もアメリカにしました。
Nankai mo amerika ni shucchou shimashita.
Tôi đã đi công tác ở Mỹ mấy lần rồi.

じことを繰りす。もううんざりだ。
Nando mo onaji koto ow kurikaesu. Mou unzari da.
Cứ nhắc đi nhắc lại mấy lần liền một điều giống nhau. Tôi đã chán ngán rồi.

も「かけるに、しなさい」とわれていたのにれてしまった。
Nankai mo “dekakeru maeni, denki wo keshinasai” to haha ni iwareteita noni wasureteshimatta.
Tôi bị mẹ nói là “Trước khi ra ngoài nhớ tắt điện’ bao nhiêu lần mà vẫn quên mất.

舎でっているのにらはらない。
Nannen mo inaka de kodomo wo matteiru noni karera ha kaeranai.
Tôi đã chờ con cái ở quê nhà bao nhiêu năm nhưng chúng không trở về.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp Từ nghi vấn +も Từ nghi vấn + mo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :