chế hạn, bỏ phiếu, tâm lý tiếng Nhật là gì ?

chế hạn, bỏ phiếu, tâm lý tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

chế hạn, bỏ phiếu, tâm lý tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
chế hạn, bỏ phiếu, tâm lý tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : chế hạn bỏ phiếu tâm lý

chế hạn

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : せいげん
Ví dụ :
Cô ấy đang hạn chế ăn uống
を制しています。

bỏ phiếu

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : とうひょう
Ví dụ :
Tôi đã đã đi bỏ phiếu từ sáng sớm
票をませました。

tâm lý

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : しんり
Ví dụ :
Việc lý giải tâm lý của quan khách là rất quan trọng
することはです。

Trên đây là nội dung bài viết : chế hạn, bỏ phiếu, tâm lý tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :