cho, tặng, tiền lẻ, tiền thừa, ngoại quốc tiếng Nhật là gì ?

cho, tặng, tiền lẻ, tiền thừa, ngoại quốc tiếng Nhật là gì- Từ điển Việt Nhật

cho, tặng, tiền lẻ, tiền thừa, ngoại quốc tiếng Nhật là gì
cho, tặng, tiền lẻ, tiền thừa, ngoại quốc tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : cho, tặng tiền lẻ, tiền thừa ngoại quốc

cho, tặng

Nghĩa tiếng Nhật : 贈る
Cách đọc : おくる okuru
Ví dụ :
Tôi đã tăng mẹ tôi hoa
を贈った。

tiền lẻ, tiền thừa

Nghĩa tiếng Nhật : お釣り
Cách đọc : おつり otsuri
Ví dụ :
Mẹ tôi đã kiểm tra lại tiển thừa
はお釣りをかめた。

ngoại quốc

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : がいこく gaikoku
Ví dụ :
Mẹ tôi chưa từng ra nước ngoài
はまだったことがありません。

Trên đây là nội dung bài viết : cho, tặng, tiền lẻ, tiền thừa, ngoại quốc tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :