công viên, miệng, khát tiếng Nhật là gì ?

công viên, miệng, khát tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

công viên, miệng, khát tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
công viên, miệng, khát tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : công viên miệng khát

công viên

Nghĩa tiếng Nhật : 公園
Cách đọc : こうえん kouen
Ví dụ :
Ở công viên có một cái ao nhỏ

公園に小さな池があります。

miệng

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : くち kuchi
Ví dụ :
Hãy há miệng to ra nào
口を大きく開けてください。

khát

Nghĩa tiếng Nhật : 渇く
Cách đọc : かわく kawaku
Ví dụ :
Tôi khát nước
喉が渇きました。

Trên đây là nội dung bài viết : công viên, miệng, khát tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: