cũ, cổ, cầm, nắm, có, rừng già tiếng Nhật là gì ?

cũ, cổ, cầm, nắm, có, rừng già tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

cũ, cổ, cầm, nắm, có, rừng già tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
cũ, cổ, cầm, nắm, có, rừng già tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : cũ, cổ cầm, nắm, có rừng già

cũ, cổ

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : ふるい furui
Ví dụ :
Tôi thích chiếc xe ô tô cũ
Ở đằng kia có ngôi chùa cổ
きです。
あそこにいおがあります。

cầm, nắm, có

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : もつ motsu
Ví dụ :
Tôi có một chiếc xe ô tô
Tôi có một chiếc túi màu đen
っています。
いバッグをっています。

rừng già

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : もり mori
Ví dụ :
Tôi thích đi bộ trong rừng
くのがきです。

Trên đây là nội dung bài viết : cũ, cổ, cầm, nắm, có, rừng già tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :