đảm đương, luật pháp, vòng tròn tiếng Nhật là gì ?

đảm đương, luật pháp, vòng tròn tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

đảm đương, luật pháp, vòng tròn tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
đảm đương, luật pháp, vòng tròn tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : đảm đương luật pháp vòng tròn

đảm đương

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : たんとう
Ví dụ :
Tôi phụ trách việc bán hàng
はセールスをしています。

luật pháp

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ほうりつ
Ví dụ :
Luật mới đã được ban hành
しいができた。

vòng tròn

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : まる
Ví dụ :
Tôi đã vẽ một hình tròn lớn trên giấy
きな丸を描きました。

Trên đây là nội dung bài viết : đảm đương, luật pháp, vòng tròn tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :