địa chỉ gửi đến, tủa ra, toả ra, vé lên tàu tiếng Nhật là gì ?

địa chỉ gửi đến, tủa ra, toả ra, vé lên tàu tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

địa chỉ gửi đến, tủa ra, toả ra, vé lên tàu tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
địa chỉ gửi đến, tủa ra, toả ra, vé lên tàu tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : địa chỉ gửi đến tủa ra, toả ra vé lên tàu

địa chỉ gửi đến

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 宛先
Cách đọc : あてさき
Ví dụ :
Đã có 1 bức thư không đề người gửi được gửi tới
宛先不明で手紙が戻ってきたの。

tủa ra, toả ra

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : ばらばら
Cách đọc : ばらばら
Ví dụ :
Học sinh mỗi đứa một nơi đi về nhà
生徒たちはばらばらに帰宅したね。

vé lên tàu

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 乗車券
Cách đọc : じょうしゃけん
Ví dụ :
Nhớ đừng có làm mất vé xe
乗車券は無くさないように。

Trên đây là nội dung bài viết : địa chỉ gửi đến, tủa ra, toả ra, vé lên tàu tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: