đồ hộp, vết thương, cái lạnh tiếng Nhật là gì ?

đồ hộp, vết thương, cái lạnh tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

đồ hộp, vết thương, cái lạnh tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
đồ hộp, vết thương, cái lạnh tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : đồ hộp vết thương cái lạnh

đồ hộp

Nghĩa tiếng Nhật () : 缶詰
Cách đọc : かんづめ
Ví dụ :
Hoa quả trong đồ hộp rất là ngọt
缶詰のフルーツはとてもい。

vết thương

Nghĩa tiếng Nhật () : 怪我
Cách đọc : けが
Ví dụ :
Cô ấy đã bị thương ở tay
Anh đấy đã bị thương trong tai nạn
は腕を怪我した。
彼はで怪我をしました。

cái lạnh

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : さむさ
Ví dụ :
Hôm nay chắc trời sẽ lạnh buốt
は厳しいさになるでしょう。

Trên đây là nội dung bài viết : đồ hộp, vết thương, cái lạnh tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :