Động từ bất quy tắc trong kính ngữ tiếng Nhật

Động từ bất quy tắc trong kính ngữ tiếng NhậtĐộng từ bất quy tắc trong kính ngữ tiếng Nhật

Động từ bất quy tắc trong kính ngữ tiếng Nhật. Khi sử dụng động từ, ngoài những cách đã được giới thiệu trong bài viết Kính ngữ trong tiếng Nhật cơ bản. Có những động từ không theo quy tắc nào cả. Để tiện cho các bạn tra cứu và học tập, Tự học online xin giới thiệu với các bạn danh sách những động từ bất quy tắc này :

 

基本
Cơ bản

相手側(尊敬語)
Nói về đối phương (kính ngữ)

自分側(謙譲語)
Nói về bản thân (khiêm nhường ngữ)

う Nói

おっしゃる、われる

(も)し(あ)げる、(もう)す

う nghĩ

われる、おぼしめす、おいになる

(ぞん)ずる、(ぞん)じ(あ)げる

く viết

きになる、かれる、おになる

(か)く、(しる)す、したためる、かせていただく

える suy nghĩ

えになる、ご(こうさつ)くださる

(はいさつ)する、愚(ぐこう)する

る nhìn

ご覧(らん)になる、られる

(はいけん)する、せていただく

く nghe

きになる、かれる

聴(はいちょう)する、うかがう、承る(うけたまわる)

う gặp

いになる、われる

いする、おにかかる、顔(はいがん)する

く điかれる、いらっしゃる、おいでになる(うかが)う、(まい)る、がる
る tớiおいでになる、られる、いらっしゃる、おえになる(うかが)う、(まい)る、がる
尋(たず)ねる hỏi thămお尋ねになる、尋ねられる(うかが)う、お尋ねする、おいする
いる có, ởいらっしゃる、おいでになる、おられるおる
する làmされる、なさる、あそばすいたす、させていただく
与える đưa cho, tặng…お与えになる、賜(たまわ)る、くださる(さ)し(あ)げる、奉(たてまつ
もらう nhậnけになる、お納(おさ)めになるいただく、戴(ちょうだい)する、(はいじゅ)する、賜(たまわ)る
る biếtりになる、ごじになる、られるずる、げる、承(うけたまわ)る
べる ănべになる、べられる、がる、がるいただく、戴(ちょうだい)する、(しょうみ)する、にする
る mặcられる、される、おしになるにつける、させていただく
む đọcみになる、まれる(はいどく)する
る/贈る gửi, tặngり(お贈り)になる、おり(お贈り)くださる、ご恵 (けいそう)(ご恵贈)くださるり(お贈り)する、らせて(贈らせて)いただく、する
う muaいになる、われる、お求めになるわせていただく、戴する
む uốngまれる、おみになるいただく、戴する、する、にする
する truyền đạtえする、おことづけするえる、ことづける

Trên đây là danh sách những Động từ bất quy tắc trong kính ngữ tiếng Nhật. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong loạt bài viết về Kính ngữ trong tiếng Nhật : Kính ngữ trong tiếng Nhật – Tổng hợp.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :