dừng lại, ăn (nghĩa thô tục), che đậy, che giấu tiếng Nhật là gì ?

dừng lại, ăn (nghĩa thô tục), che đậy, che giấu tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

dừng lại, ăn (nghĩa thô tục), che đậy, che giấu tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
dừng lại, ăn (nghĩa thô tục), che đậy, che giấu tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : dừng lại ăn (nghĩa thô tục) che đậy, che giấu

dừng lại

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ていし
Ví dụ :
Đột nhiên máy móc dừng hoạt động
してしまったの。

ăn (nghĩa thô tục)

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : くう
Ví dụ :
Tôi đã ăn đầy 1 bụng (ăn no)
った。

che đậy, che giấu

Nghĩa tiếng Nhật () : 隠す
Cách đọc : かくす
Ví dụ :
Anh có gì dấu tôi phải không
僕に隠していることはないですか。

Trên đây là nội dung bài viết : dừng lại, ăn (nghĩa thô tục), che đậy, che giấu tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :