Giáo viên tiếng Nhật là gì ? Bây giờ tiếng Nhật là gì ?

Giáo viên tiếng Nhật là gì ? Bây giờ tiếng Nhật là gì ?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi: Giáo viên tiếng Nhật là gì ? Bây giờ tiếng Nhật là gì ?

Giáo viên tiếng Nhật là gì ? Bây giờ tiếng Nhật là gì ?

Giáo viên tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 先生、教師、教員

Cách đọc: せんせい (sensei)、きょうし (kyoushi)、きょういん (kyouin)

Ví dụ:

Yamada này, thầy giáo gọi cậu lên văn phòng giáo viên. Hình như xảy ra chuyện gì đấy thì phải.
山田くん、先生が教員室まで来てくださいって。何かが起ったそうだ。
Yamada kun sensei ga kyouinshitsu made kitekudasantte. Nanika ga okottasouda.

Thầy Johnson là người nước ngoài và là giáo viên tiếng Anh của chúng tôi. Ở trường thầy ấy rất được yêu mến.
ジョンソン先生は外国人で、私たちの英語の先生だ。本校で彼がとても人気がある。
Zyonson sensei wa gaikokuzin de watashitachi no eigo no senseida. Honkou de kare ga totemo ninki ga aru.

Vì là trợ giảng tiếng Anh, nên phần lớn công việc của tôi là giúp học sinh làm quen với tiếng Anh và giao tiếp với người nước ngoài.
補助英語教員だから、私の仕事の大きな部分を占めているのは、生徒たちを英語に慣れさせる、外国人とコミュニケーションをさせるようにするということだ。
Hozyoeigokyouin dakara watashi no shigoto no ookina bubun wo shimeteiru nowa seitotachi wo eigo ni naresaseru gaikokuzin to komyunikeesyon wo saseru youni suru toiu kotoda.

Không phải kiến thức mà chính thực tiễn và rèn luyện là người thầy tốt nhất của chúng ta.
知識ではなく、実践 や練習こそが最大の教師である。

Vào mùa xuân năm nay thì thầy ấy đã dạy học được 30 năm. Quả thực là một giáo viên tuyệt vời.
彼はこの春で30年教師生活を続けたことになる。本当に素晴らしい教師だ。
Kare wa konoharu de sanzyuunen kyoushiseikatsu wo tsuduketa kotoni naru. Hontou ni subarashi kyoushida.

Bây giờ tiếng Nhật là gì ?

Nghĩa tiếng Nhật: 現在

Cách đọc: いま (ima)、げんざい (genzai)

Ví dụ:

Việt Nam từ giờ đến 50 năm sau sẽ biến đổi như thế nào nhỉ ?
今から50年後のベトナムはどうなっているだろうか。
Imakara gozyuu nen ato no betonamu wa younatteiru darouka.

Đây là chiếc điện thoại hiện đang được ưa chuộng. Trung bình mỗi ngày bán ra 2000 cái trên toàn quốc.
これは今流行りの携帯電話ですよ。全国平均で毎日2,000台が販売されています。
Kore wa ima hayari no keitaidenwa desuyo. Zenkokuheikin de mainichi nisendai ga hanbai sareteimasu.

Bây giờ tôi đang là sinh viên năm 1 của khoa Ngôn Ngữ và Văn hoá Nhật Bản, trường đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng.
今は、ダナン外国語大学の日本語日本文化学部の1年生です。
Ima wa danan gaikokugo daigaku no nihongonihonbunka gakubu no ichinenseidesu.

Người kế nhiệm ông ấy là bà Joanna Wood, hiện nay đang là giám đốc công ty Mitsubishi.
彼の後任はジョアンナ・ウッドで、彼女は現在三菱社の社長である。
Kare no kounin wa zyoanna uddo de kanozyo wa genzai mitsubishisya no syacyou dearu.

現在の状況を踏まえて、今後の計画を考え直す必要がある。
Chúng ta cần nghĩ lại kế hoạch sau này dựa trên tình hình hiện tại.
Genzai no zyoukyou wo fumaete kongo no keikaku wo kangaenaosu hitsuyou ga aru.

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ Giáo viên và Bây giờ tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: