hành lí, đồ đạc, tiền nhà, kế hoạch tiếng Nhật là gì ?

hành lí, đồ đạc, tiền nhà, kế hoạch tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

hành lí, đồ đạc, tiền nhà, kế hoạch tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
hành lí, đồ đạc, tiền nhà, kế hoạch tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : hành lí, đồ đạc tiền nhà kế hoạch

hành lí, đồ đạc

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : にもつ nimotsu
Ví dụ :
Anh ấy đã mang một món đồ lớn
Ngày mồng 9 hàng sẽ tới
彼はきなってきた。
きます。

tiền nhà

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : やちん yachin
Ví dụ :
Tiền thuê nhà ở đây là 12 van Yên
ここのは12です。

kế hoạch

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : けいかくkeikaku
Ví dụ :
anh ấy đã xây dựng kế hoạch đi du lịch 1 mình
彼はてた。

Trên đây là nội dung bài viết : hành lí, đồ đạc, tiền nhà, kế hoạch tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :