Học tiếng Nhật qua bài hát Koi Oto To Amazora 恋音と雨空

Học tiếng Nhật qua bài hát Koi Oto To Amazora 恋音と雨空

Học tiếng Nhật qua bài hát Koi Oto To Amazora 恋音と雨空

Học tiếng Nhật qua bài hát Koi Oto To Amazora . Để tiếp nối chuyên mục học tiếng Nhật qua bài hát, trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn vừa nghe vừa học 1 bài hát rất hay của nhóm AAA : Koi Oto To Amazora – nằm trong album Eighth Wonder phát hành tháng 9/2013

Học tiếng Nhật qua bài hát Koi Oto To Amazora :

Lời Nhật

(phiên âm chữ latinh mời các bạn xem trang 2)

Học tiếng Nhật qua bài hát Koi Oto To Amazora :

きだよ」とえればいいのに
き suki : thích, yêu. え tsutae : truyền đạt

、怖くていえず
う negau mong cầu, mong ước saki : phía trước (trong trường hợp này là đối tượng hướng tới). kowakute : sợ, sợ hãi

きだよ」と「きだよ」が

ってはけてく
る tsunoru : nói thật lớn. けて toketeru : tan chảy

とのでもくなるなら
kimi : bạn, em, anh ichibyou : 1 giây.く nagaku : dài

ずっとじゃなくていい

いかける
koi oto tiếng yêu. amazora : bầu trời trong cơn mưa

と離れてからりの
離れて hanarete : xa cách. suujitsu vài ngày. dosha đất và cát

こんなず傘をけにいった
ず kanarazu : nhất định. 傘 kasa : ô け todoke : đưa tới nơi

いつものわせのいるはずのない
わせ machiawase đợi nhau. basho : vị trí, nơi. 影 omogake : bóng hình trong trí nhớ

傘もささず、ずぶ濡れなはそこにいた
ずぶ濡れ zubunure : ướt sũng, ướt hết.

悴んだめることがもうできるなら
悴んだ kajikomu : cứng lại (do lạnh). te : tay める atatameru : làm ấm. ichido : 1 lần.

まりのまでりたい
まり hajimari : bắt đầu. toki : khi, lúc. りたい modoritai : trở lại.

きだよ」とえればいいのに

、怖くていえず

きじゃない?」「きだよ?」が

揺れる
揺れる yureru : rung

とのでもくなるなら

ずっとじゃなくていい

むまでこのままいさせて。。。
む yamu : tạnh (mưa)

じた
うの?

る nagashisaru : cuốn đi, chảy đi. riki : sức lực.

あののままでまる

雫が
雫 shizuku : giọt nước

の頬を
頬 hoo : má

えずまぬのせいとは詠う
えず taezu : không ngắt quãng. 詠う utau : ca hát

が羨ましくうことがえた
羨ましく urayamashii : ghen tị.

いつからが怖くなったんだろう

でも
tsukanoma : 1 thời gian rất ngắn. せ shiawase : hạnh phúc.

できることならこのまま

ありふれたになりたい
ありふれた bình thường.

がここでんでいること
んで nozonde : mong cầu.

僕がここでいいたいこと
僕 : boku : tôi cách xưng hô thân mật của con trai.

ならいもなるかな?
い omoi : nỗi nhớ. なる kasanaru : chất chồng lên nhau.

きだよ」とえればいいのに
、怖くていえず
つめてる
yokogao : khuôn mặt nhìn ngang. つめてる nhìn chằm chằm

それだけでも もういい!
だけど握りのせも
握り 1 nắm tay, lượng nhỏ (trong 1 năm tay

がくれたものだから
はずっと抱きしめていたい
抱きしめて dakishimete : ôm chặt

「すれいも、もうやりすための」だって
すれい surechiai : đi ngang qua, 2 người 2 hướng ngược nhau. やりす yarinaosu : làm lại. shiren : thí luyện, luyện tập

すぐにえるのなら どんなにいいだろうか
きというりすぎて
jijitsu : sự thật. りすぎて tôrisugite : đi quá

ではもうしている
ったでやっとった
った ushinatta : mất.

はこのままかめたくて、、、
かめ tashikame : xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắn.

きだよ」とえればいいのに
、怖くていえず
きだよ」と「きだよ」が
ってはけてく
とのでもくなるなら
ずっとじゃなくていい
いかける

Trên đây là nội dung bài viết Học tiếng Nhật qua bài hát Koi Oto To Amazora . Mời các bạn cùng học và nghe các bài hát tiếng Nhật hay khác trong chuyên mục : Học tiếng Nhật qua bài hát.

–> Lời Romaji mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :