Kanji N2 bài 7 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Kanji N2 bài 7 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Kanji N2 bài 7 - Luyện thi tiếng Nhật N2

61.      :     âm hán việt : TĂNG

âm on : ぞう

âm kun : ふ、ま

Những từ hay gặp :

(ぞうか):gia tăng
える(ふえる): tăng
し(わりまし):tăng thêm hàng chục %

62.      :     âm hán việt : ƯU

âm on : ゆう

âm kun : やさ、すぐ

Những từ hay gặp :

 (ゆうせん):sự ưu tiên
しい(やさしい): dễ tính, tốt bụng
れる(すぐれる):ưu việt, xuất sắc

63.      :     âm hán việt : TỊCH

âm on : せき

âm kun :

Những từ hay gặp :

(せき): ghế ngồi
(していしき): ghế chỉ định
(しゅっせき): có mặt, tham gia

64.      :     âm hán việt : TRẮC

âm on : そく

âm kun : かわ

Những từ hay gặp :

(そくめん): mặt bên, một mặt
(りょうめん): 2 phía, 2 bên
(がわ):phía ~

65.      :     âm hán việt : TỌA

âm on : ざ

âm kun : すわ

Những từ hay gặp :

(ざせき): chỗ ngồi
る(すわる): ngồi
 (ぎんこうこうざ):tài khoản ngân hàng

66.      :     âm hán việt : KÍ

âm on : き

âm kun : よ

Những từ hay gặp :

(きふ): ủng hộ, đóng góp
る(たちよる):dừng lại, tạt qua
せる(とりよせる): mang đến, gửi đến, giữ lại
り(としより): người già, cố vấn

67.      :     âm hán việt : BƯU

âm on : ゆう

âm kun :

Những từ hay gặp :

便 (ゆうびん):bưu điện
(ゆうそう): thư từ, thư tín

68.      :     âm hán việt : CỤC

âm on : きょく

âm kun :

Những từ hay gặp :

便(ゆうびんきょく): bưu điện
(ほうそうきょく):đài truyền hình
(やっきょく): hiệu thuốc

69.      :     âm hán việt : TRỮ

âm on : ちょ

âm kun :

Những từ hay gặp :

(ちょきん): tiền tiết kiệm

70.      :     âm hán việt : BAO

âm on : ほう

âm kun : つつ

Những từ hay gặp :

(ほうたい): sự băng bó, băng
む(つつむ): bao bọc
(こづつみ): bưu kiện

Trên đây là nội dung 10 chữ Kanji N2 bài 7 – Luyện thi tiếng Nhật N2

Chúc các bạn ôn tập tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :