kế tục, sinh mệnh, cuộc sống, kẻ thù tiếng Nhật là gì ?

kế tục, sinh mệnh, cuộc sống, kẻ thù tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

kế tục, sinh mệnh, cuộc sống, kẻ thù tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
kế tục, sinh mệnh, cuộc sống, kẻ thù tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : kế tục sinh mệnh, cuộc sống kẻ thù

kế tục

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : けいぞく
Ví dụ :
Tiếp tục mọi việc với nhiệt huyết là rất quan trọng
ものごとは根よく継することがです。

sinh mệnh, cuộc sống

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : せいめい
Ví dụ :
Người ta nói rằng cuộc sống được khởi đầu từ biển
命はからまったとわれている。

kẻ thù

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : てき
Ví dụ :
Kẻ thù đang ẩn nấp ở kia
あそこに敵がひそんでいる。

Trên đây là nội dung bài viết : kế tục, sinh mệnh, cuộc sống, kẻ thù tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :