khá là, nói xấu, lan rộng, trải rộng tiếng Nhật là gì ?

khá là, nói xấu, lan rộng, trải rộng tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

khá là, nói xấu, lan rộng, trải rộng tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
khá là, nói xấu, lan rộng, trải rộng tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : khá là nói xấu lan rộng, trải rộng

khá là

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 結構
Cách đọc : けっこう kekkou
Ví dụ :
Cô ấy khá là hợp với đôi kính nhỉ
彼女は結構めがねが似合うね。

nói xấu

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 悪口
Cách đọc : わるくち warukuchi
Ví dụ :
Anh ấy tuyệt đối không nói xấu người khác
彼は決して人の悪口を言わないの。

lan rộng, trải rộng

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 広まる
Cách đọc : ひろまる hiromaru
Ví dụ :
tin đồn này sẽ lan rộng ngay thôi
その噂はすぐに広まったよ。

Trên đây là nội dung bài viết : khá là, nói xấu, lan rộng, trải rộng tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: