kháng cự, định kì, hỗn loạn tiếng Nhật là gì ?

kháng cự, định kì, hỗn loạn tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

kháng cự, định kì, hỗn loạn tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
kháng cự, định kì, hỗn loạn tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : kháng cự định kì hỗn loạn

kháng cự

Nghĩa tiếng Nhật () : 抵抗
Cách đọc : ていこう
Ví dụ :
Tôi phạm có phản khác lại cảnh sát không
に抵抗したの。

định kì

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ていき
Ví dụ :
Buổi hoà nhạc được tiến hành 1 năm 4 lần
演奏に4回あります。

hỗn loạn

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : こんらん
Ví dụ :
Sau động đất, thành phố cực hỗn loạn
のあと、乱だったよ。

Trên đây là nội dung bài viết : kháng cự, định kì, hỗn loạn tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :