Kiểm soát bản thân trước đã

Kiểm soát bản thân trước đãKiểm soát bản thân trước đã

Mời các bạn cùng luyện đọc tiếng Nhật qua 1 bài báo Nhật  : Kiểm soát bản thân trước đã. Các bạn hãy tự đọc dòng tiếng Việt trước. Nếu có từ không hiểu, các bạn hãy tham khảo list từ vựng phía dưới.

Trước khi lấy bằng lái xe, hãy lấy bằng lái tâm hồn trước.

免許」のに 「免許」をしよう

unten : lái xe. 免許 menkyou : bằng (lái xe), giấy phép

(shuutoku) : nhận được, lấy được.

免許をっていないが、すれば、どうなるかはうまでもありません。

免許をっていない menkyouwo motteinai : không có bằng lái

totsuzen : độ nhiên. うまでもありません : không tới mức phải nói, không cần phải nói (cũng đủ hiểu).

うまくれないためこすのは、ですね。

こす – jikowo okosu : gây ra tai nạn

jikanno mondai : chỉ là vấn đề thời gian (rồi sẽ xảy ra)

するためには、免許がです。

免許が unten menkyouga hitsuyou : cần có bằng lái.

免許をするためにい、徹底ルールをび、に染みませます。

kyoushuusho : nơi học, trường học (lái xe). い kayou -> kayoi : ghé qua, phải qua, đi qua.

徹底 tetteitekini : một cách triệt để.

ルール : koutsuu ru-ru : luật lệ giao thông

に染みませます : karadani shimikomaseru : làm cho ngấm vào cơ thể, biến thành kiến thức của mình.

ルールとが、ともにできるようになって「免許証」が与えられ、することができるようになります。

ともに cùng nhau. 与えられ ataerareru : được cấp phát. koudou : đường công, đường do quốc gia làm.

このルールのおかげでたれ、秩序がえられています。

おかげで nhờ vào. koutsu anzen : lái xe an toàn. え totonoe : sẵn sàng, đầy đủ các điều kiện cần thiết.

たれ tamotare : được đảm bảo. 秩序 chitsujo : trật tự.

しかし、1つだけ、免許もなく、させられるという「とんでもない」があります。

とんでもない : không tin nổi, không ngờ tới. jirei sự vụ ví dụ

あなたのです。

jinsei : cuộc đời

このまれたあなたは、まさに免許の態です。

この kono yo : thế giới này. まさに thực sự, không nhầm

免許 mumenkyou không bằng lái, không giấy phép.

態 joutai : tình trạng.

というを、いきなりしているのです。

いきなり đột ngột,

まれてこそは、からの護により、のルールをらなくてもなんとかきていけます。

護 : hogo : bảo hộ.

しかし、がついてくれば、をコントロールしなければならなくなります。

くmonogokoroga tsuku : hiểu biết sự việc và tình cảm của con người.

をコントロール kiểm soát bản thân.

どうして、どのようなルールで、どのようなんでいけばいいのかは、すべてしだいになります。

しだい : tuỳ thuộc vào chính bản thân mình

れてもいない、らないことばかりですから、ではいのです。

い jikoga ooi : nhiều sự cố, nhiều tai nạn.

喧嘩、み、妬み、恨み、り、焦り、敗。

喧嘩 kenka : tranh cãi. み nayami : lo lắng. 妬み neyami : ghen tỵ . り ikari : tức giận. 焦り aseru : hấp tấp, vội vàng. 敗 shitsupai : thất bại

すべてです。

免許をっていないこすのように、免許をっていないこすなのです。

Cũng giống như những tai nạn do người không có bằng lái xe gây ra, đó là những tai nạn do người không có bằng lái tâm hồn gây ra.

どうをコントロールして、いをつけていけばいいのかからないからしみがします。いをつけ : tạo dựng mối quan hệ hợp tác, tìm điểm để thoả hiệp giữa 2 bên.

しみ kurushimi : lo lắng.

hassei : phát sinh

には「免許」がないため、とんでもないとぶつかったり、喧嘩やみにしんでいたりする勢います。

とぶつかったり : va phải người khác. 勢 oozei : nhiều.

すべて、をうまくコントロールができていないからです。

Tất cả đều do không thể kiểm soát tốt bản thân mà ra.

はルールをわってからますが、このに誕するので、どうめばいいのかからないのです。

わる osowaru : học được (được chỉ dạy)

tanjou : sinh ra.

める : ayumeru : bước đi, cất bước, đặt chân.

免許」のに、まず「免許」からしましょう。

免許」のほうが、はるかにです。

はるかに : rất

をうまくコントロールして、できるようになるということです。

みの根底は、すべてにあるのです。

根底 kontei : gốc rễ, căn bản.

Hãy kiểm soát bản thân tốt trước khi muốn kiểm soát người khác 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :