Kimochi là gì? Nghĩa của từ kimochi trong tiếng Nhật

Kimochi là gì?

Trong tiếng Nhật, “Kimochi” là một từ ngữ được biết đến vô cùng rộng rãi ngay cả với những người không biết ngôn ngữ này (lý do là : trong các bộ phim người lớn kimochi thường được dùng để thể hiện cảm giác sung sướng, khoái cảm). Thực tế, “Kimochi” không đơn giản chỉ là một cách để biểu lộ cảm xúc, nó còn mang nhiều ý nghĩa hơn thế. Trong bài viết dưới đây, Tự học online sẽ giới thiệu đến bạn sự thú vị xoay quanh từ ngữ này. Hãy cùng theo dõi nhé!

Kimochi là gì? Nghĩa của từ kimochi trong tiếng Nhật

Theo từ điển Nhật – Việt

ち (きもち)

Từ loại: Danh từ

Ý nghĩa: Cảm giác, cảm tình.

ちがいい (kimochiga ii) nghĩa là cảm giác tốt, thoải mái.

ち được định nghĩa theo từ điển như vậy, còn cách diễn đạt trong từng ngữ cảnh thì sao?

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 1

Dùng khi muốn diễn đạt cảm xúc và cảm nghĩ (từ tận đáy lòng) trước một sự vật, sự việc nào đó.

Ví dụ:

-「ちのこもった贈り。」(きもちのこもったおくりもの。) : Món quà chứa chan tình cảm.

-「ちができない。」(かれのきもちがりかいできない。) : Tôi không thể hiểu được tâm trạng của anh ta.

-「ちをくんでください。」(わたしのきもちをくんでください。) : Xin hãy hiểu cho nỗi lòng của tôi.

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 2

Để miêu tả trạng thái tinh thần (cảm nhận) phát sinh trước một sự vật, sự việc nào đó.

Ví dụ:

-「ちのよい」(きもちのよいあさ) : Buổi sáng dễ chịu.

-「ちの」(きもちのわるいむし) : Con sâu ghê tởm.

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 3

Cách cảm nhận đối với một sự vật, sự việc nào đó.

Ví dụ:

-「ちをたにする。」(きもちをあらたにする。) : Đổi mới tâm trạng.

-「ちがたるんでいる。」(きもちがたるんでいる。) : Tâm trạng được thả lỏng.

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 4

Dùng khi muốn diễn đạt sự khiêm nhường về tình cảm của bản thân.

Ví dụ:

-「ほんのちですが…」(ほんのきもちですが…) : Chút lòng thành…

-「ちばかりのおですが…」(きもちばかりのおれいですが…) : Chỉ là chút quà thể hiện lòng thành…

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 5

Để miêu tả sự khó chịu hoặc sự dễ chịu phát sinh từ trạng thái của cơ thể (sức khỏe).

Ví dụ:

-「ちがく吐きがする。」(きもちがわるくはききがする。) : Khó chịu có cảm giác buồn nôn.

-「ちがくなる。」(きもちがわるくなる。) : Cảm thấy khó chịu hơn.

-「ちがくなる。」(きもちがよくなる。) : Cảm thấy dễ chịu hơn.

Trong một số trường hợp (giữa bạn bè, với người dưới vai vế…), có thể rút ngắn cách gọi ちがい thành きもい.

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 6

Dùng như một trạng từ trong câu. Khi đó ち có nghĩa là “một chút”, “một ít”.

Ví dụ:

-「ち、めにる。」(きもち、かみをながめにきる。) : Cắt tóc nhiều (dài) đi một chút. (ý của người nói là muốn cắt tóc ngắn).

-「ち、ってください。」(きもち、みぎによってください。) : Xin hãy xích qua phải một chút.

-「ち、いてください。」(きもち、みぎをむいてください。) : Xin hãy quay sang phải một chút.

Trên đây là nội dung bài viết “Kimochi là gì?”. Qua bài viết này, Tự học online hi vọng bạn sẽ hiểu rõ hơn về ý nghĩa cũng như cách dùng của ち để có thể vận dụng một cách nhuần nhuyễn vào thực tế nhé!

Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết tương tự trong chuyên mục : Tiếng Nhật cơ bản

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :