lần đầu, năm cái, khác, sai rồi tiếng Nhật là gì ?

lần đầu, năm cái, khác, sai rồi tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

lần đầu, năm cái, khác, sai rồi tiếng Nhật là gì
lần đầu, năm cái, khác, sai rồi tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : lần đầu năm cái khác, sai rồi

lần đầu

Nghĩa tiếng Nhật : めて
Cách đọc : はじめて hajimete
Ví dụ :
Lần đầu tiên tôi đến tokyo
Cô ấy lần đầu tiên ăn gỏi cá
るのはめてです。
は寿司をめてべました。

năm cái

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : いつつ itsutsu
Ví dụ :
Hãy cho tôi 5 quả đào
桃をつください。

khác, sai rồi

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : ちがう chigau
Ví dụ :
Câu trả lời sai rồi
えがいます。

Trên đây là nội dung bài viết : lần đầu, năm cái, khác, sai rồi tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :