lịch sự, cẩn thận, yếu, kém, ngày tiếng Nhật là gì ?

lịch sự, cẩn thận, yếu, kém, ngày tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

lịch sự, cẩn thận, yếu, kém, ngày tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
lịch sự, cẩn thận, yếu, kém, ngày tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : lịch sự, cẩn thận yếu, kém ngày

lịch sự, cẩn thận

Nghĩa tiếng Nhật () : 丁寧
Cách đọc : ていねい teinei
Ví dụ :
Cô ấy lúc nào cũng làm việc một cách cẩn thận
はいつも丁寧にをします。

yếu, kém

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : にがて nigate
Ví dụ :
Tôi nấu ăn kém
Tôi học kém toán
です。
です。

ngày

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ひ hi
Ví dụ :
Ngày mùa hè dài
Bố tôi xem ti vi hết cả ngày nghỉ
い。
みのはずっとテレビをている。

Trên đây là nội dung bài viết : lịch sự, cẩn thận, yếu, kém, ngày tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :