lời xin lỗi, củ cải trắng, bóc, lột tiếng Nhật là gì ?

lời xin lỗi, củ cải trắng, bóc, lột tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

lời xin lỗi, củ cải trắng, bóc, lột tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
lời xin lỗi, củ cải trắng, bóc, lột tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : lời xin lỗi củ cải trắng bóc, lột

lời xin lỗi

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : お詫び
Cách đọc : おわび
Ví dụ :
Tôi xin lỗi vì đã có sự hiểu nhầm
誤解があったことをお詫びします。

củ cải trắng

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 大根
Cách đọc : だいこん
Ví dụ :
Củ cải là loại rau trắng, dài
大根は白くて長い野菜です。

bóc, lột

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : むく
Cách đọc : むく
Ví dụ :
Tôi đã bóc vỏ củ tỏi
にんじんの皮をむきました。

Trên đây là nội dung bài viết : lời xin lỗi, củ cải trắng, bóc, lột tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: