Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – sách mimi tuần 7

từ vựng tiếng Nhật N3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 37

361. 感動 (かんどう) : cảm động, cảm phục
362. 興奮 (こうふん) : hào hứng, hưng phấn
363. 感想 (かんそう) : cảm tưởng
364. 予想 (よそう) : dự đoán
365. 専門 (せんもん) : chuyên môn
366. 研究 (けんきゅう) : nghiên cứu
367. 調査 (ちょうさ) : điều tra, khảo sát
368. 原因 (げんいん) : nguyên nhân
369. 結果 (けっか) : kết quả, kết cục
370. 解決 (かいけつ) : giải quyết

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 38

371. 確認 (かくにん) : xác nhận
372. 利用 (りよう) : sử dụng, khai thác
373. 理解 (りかい) : hiểu, lý giải, thấu hiểu
374. 発見 (はっけん) : phát kiến, tìm thấy, phát hiện, khám phá ra
375. 発明 (はつめい) : phát minh
376. 関係 (かんけい) : quan hệ, liên quan
377. 団体 (だんたい) : đoàn thể, tập thể
378. 選挙 (せんきょ) : bầu cử, tuyển cử
379. 税金 (ぜいきん) : tiền thuế, thuế
380. 責任 (せきにん) : trách nhiệm

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 39

381. 書類 (しょるい) : tài liệu, giấy tờ
382. 題名 (だいめい) : nhan đề, đầu đề
383. 条件 (じょうけん) : điều kiện, tình trạng
384. 締め切り (しめきり) : hạn cuối
385. 期間 (きかん) : thời kì, kì
386. 倍 (ばい) : bội, gấp đôi, gấp ..lần
387. くじ : xổ số
388. 近道 (ちかみち) : đường tắt, lối tắt
389. 中心 (ちゅうしん) : trung tâm
390. 辺り (あたり) : khu lân cận

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 40

391. 周り,回り (まわり) : xung quanh
392. 穴 (あな) : lỗ hổng, lỗ
393. 列 (れつ) : hàng
394. 幅 (はば) : chiều ngang
395. 範囲 (はんい) : phạm vi, tầm, quy mô
396. 内容 (ないよう) : nội dung
397. 中身 (なかみ) : nội dung bên trong
398. 特徴 (とくちょう) : đặc trưng, điểm nổi bật
399. 普通 (ふつう) : bình thường, thông thường
400. 当たり前 (あたりまえ) : đương nhiên, dĩ nhiên, tự nhiên

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 41

401. 偽 (にせ) : giả
402. 別 (べつ) : riêng biệt, tách biệt
403. 国籍 (こくせき) : quốc tịch
404. 東洋 (とうよう) : Phương đông
405. 西洋 (せいよう) : phương tây, phía tây
406. 国際 (こくさい) : quốc tế
407. 自然 (しぜん) : tự nhiên
408. 景色 (けしき) : cảnh, phong cảnh
409. 宗教 (しゅうきょう) : tôn giáo
410. 愛 (あい) : tình yêu, tình thương

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 42

411. 届く (とどく) : được chuyển tới, chạm tới
412. 届ける (とどける) : gửi, chuyển đến
413. かく : gãi, toát mồ hôi
414. つかむ : tóm lấy, nắm bắt
415. 握る (にぎる) : túm, tóm vào, nắm
416. 押さえる (おさえる) : giữ, nắm bắt
417. 近づく (ちかづく) : đến gần, lại gần
418. 近づける (ちかづける) : (đưa) đến gần, lại gần
419. 合う (あう) : hợp, phù hợp
420. 合わせる (あわせる) : làm cho phù hợp, khớp, cùng với

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

Average rating:  
 1 reviews

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !