Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – sách mimi tuần 8

từ vựng tiếng Nhật N3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 43

421. 当たる (あたる) : trúng, đúng
422. 当てる (あてる) : trúng, va trúng, tiếp xúc, chạm vào
423. 比べる (くらべる) : so sánh
424. 似合う (にあう) : hợp với, tương xứng, vừa
425. 似る (にる) : giống, tựa như
426. 似せる (にせる) : bắt chước, làm theo, mô phỏng
427. 分かれる (わかれる) : bị chia cắt, chia lìa, chia tay
428. 分ける (わける) : chia ra, tách ra, sẻ
429. 足す (たす) : thêm vào, cộng
430. 引く (ひく) : kéo, rút, dẫn, bị cảm, tra từ điển

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 44

431. 増える (ふえる) : tăng lên, tăng
432. 増やす (ふやす) : làm tăng lên
433. 減る (へる) : giảm xuống
434. 減らす (へらす) : làm giảm
435. 変わる (かわる) : thay đổi, biến đổi
436. 変える (かえる) : làm thay đổi, làm biến đổi
437. 代わる、替わる、換わる (かわる) : thay thế (làm thay)
438. 代える、替える、換える (かえる) : thay đổi, thay thế
439. 返る (かえる) : trở lại, quay lại
440. 返す (かえす) : trả lại

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 45

441. 譲る (ゆずる) : nhường, nhượng bộ, nhượng lại
442. 助かる (たすかる) : được cứu sống, được giúp
443. 助ける (たすける) : cứu, giúp
444. いじめる : bắt nạt, chọc ghẹo
445. だます : lừa dối, lừa gạt
446. 盗む (ぬすむ) : ăn cắp, trộm
447. 刺さる (ささる) : mắc, móc, găm
448. 刺す (さす) : chích, cắn, đâm, chọc
449. 殺す (ころす) : giết, tiêu diệt
450. 隠れる (かくれる) : trốn, giấu, ẩn nấp

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 46

451. 隠す (かくす) : che giấu
452. 埋まる (うまる) : bị vùi lấp, được chôn
453. 埋める (うめる) : vùi lấp, chôn cất, lấp đầy
454. 囲む (かこむ) : bao quanh, bao vây
455. 詰まる (つまる) : tắc, ngẽn, đầy
456. 詰める (つめる) : lấp đầy, rút ngắn (khoảng cách)
457. 開き (ひらく) : mở ra, tổ chức, nở (hoa)
458. 閉じる (とじる) : nhắp (mắt), đóng lại
459. 飛ぶ (とぶ) : bay, nhảy quá, biến mất
460. 飛ばす (とばす) : làm cho bay, phóng, thả

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 47

461. 振る (ふる) : rung lắc, rắc, từ chối
462. めくる : lật lên, bóc
463. 見かける (みかける) : nhìn thấy, bắt gặp
464. 確かめる (たしかめる) : xác nhận, xác minh
465. 試す (ためす) : thử, kiểm tra
466. 繰り返す (くりかえす) : nhắc lại, làm lại
467. 訳す (やくす) : dịch
468. 行う (おこなう) : tổ chức
469. 間違う (まちがう) : nhầm lẫn, sai lầm
470. 間違える (まちがえる) : lầm, lẫn, sai

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 48

471. 許す (ゆるす) : tha thứ, khoan dung
472. 慣れる (なれる) : quen với, bị thuần hóa
473. 慣らす (ならす) : làm cho quen, thuần hóa
474. 立つ (たつ) : đứng, dựng lên
475. 立てる (たてる) : dựng… đứng lên
476. 建つ (たつ) : được xây dựng
477. 建てる (たてる) : xây dựng
478. 育つ (そだつ) : phát triển, lớn lên
479. 育てる (そだてる) : nuôi dạy, đào tạo
480. 生える (はえる) : mọc, phát triển, lớn lên

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

Average rating:  
 1 reviews

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !