Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – sách mimi tuần 9

từ vựng tiếng Nhật N3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 49

481. 生やす (はやす) : trồng, cấy, để mọc
482. 汚れる (よごれる) : bị bẩn, ô nhiễm
483. 汚す (よごす) : làm bẩn
484. 壊れる (こわれる) : bị hỏng
485. 壊す (こわす) : làm hỏng, phá hoại
486. 割れる (われる) : bể, vỡ, nứt
487. 割る (わる) : chia tách, làm vỡ
488. 折れる (おれる) : gãy
489. 折る (おる) : bẻ gãy, gập lại
490. 破れる (やぶれる) : bị rách

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 50

491. 破る (やぶる) : làm rách
492. 曲がる (まがる) : cong, cúi, uốn
493. 曲げる (まげる) : bẻ cong, uốn
494. 外れる (はずれる) : bị lệch, tuột ra, loại ra
495. 外す (はずす) : Tháo ra
496. 揺れる (ゆれる) : lung lay, giao động
497. 揺らす (ゆらす) : làm rung, lắc
498. 流れる (ながれる) : chảy, trôi, lan truyền
499. 流す (ながす) : cho chảy, làm truyền
500. 濡れる (ぬれる) : bị ướt

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 51

501. 濡らす (ぬらす) : làm ướt
502. 迷う (まよう) : lạc, phân vân
503. 悩む (なやむ) : lo, ưu tư, muộn phiền
504. 慌てる (あわてる) : vội vàng, hoảng
505. 覚める (さめる) : thức dậy, tỉnh
506. 覚ます (さます) : làm cho tỉnh, mở (mắt)
507. 眠る (ねむる) : ngủ
508. 祈る (いのる) : cầu nguyện
509. 祝う (いわう) : chúc tụng, chúc mừng
510. 感じる (かんじる) : cảm thấy, cảm nhận

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 52

511. クラスメート : bạn cùng lớp, bạn học
512. グループ : nhóm
513. チーム : đội
514. プロフェッショナル : chuyên gia, chuyên nghiệp
515. アマチュア : nghiệp dư, không chuyên
516. トレーニング : luyện tập, huấn luyện, đào tạo
517. マッサージ : xoa bóp, mát xa, đấm bóp
518. アドバイス : lời khuyên, tư vấn, gợi ý
519. アイデア : ý tưởng, ý nghĩ, sáng kiến
520. トップ : đầu, đỉnh, đầu tiên, nhất

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 53

521. スピード : tốc độ, vận tốc
522. ラッシュ : giờ cao điểm, ách tắc
523. バイク : xe máy
524. ヘルメット : mũ bảo hiểm
525. コンタクト
コンタクトレンズ : sự va chạm, tiếp xúc
kính áp tròng
526. ガラス : kính, thủy tinh
527. プラスチック : nhựa
528. ベランダ : ban công, hiên, thềm
529. ペット : thú nuôi, vật nuôi
530. ベンチ : ghế dài, ghế ngồi (ở công viên)

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 54

531. デザイン : thiết kế
532. バーゲンセール、バーゲン : bán hạ giá, giảm giá
533. パート : việc làm bán thời gian, bộ phận
534. コンビニエンスストア、コンビニ : cửa hàng tiện lợi
535. レジ, レジスター : quầy tính tiền
536. レシート : biên lai, hóa đơn
537. インスタント : dùng liền, ngay lặp tức
538. ファストフード : đồ ăn nhanh
539. フルーツ : hoa quả, trái cây
540. デザート : món tráng miệng

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

Average rating:  
 1 reviews

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !