Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – sách mimi tuần 11

từ vựng tiếng Nhật N3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 61

601. 一杯 (いっぱい) : đầy, no, nhiều
602. ぎりぎり : sát nút, sát giờ
603. ぴったり(と) : vừa vặn, vừa khớp, khít
604. たいてい : nói chung, thường thì
605. 同時に (どうじに) : đồng thời, cùng lúc
606. 前もって (まえもって) : trước
607. すぐ(に) : ngay lập tức, liền
608. もうすぐ : sắp
609. 突然 (とつぜん) : đột nhiên
610. あっという間(に) (あっというま(に)) : loáng 1 cái, trong nháy mắt

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 62

611. いつの間にか (いつのまにか) : từ khi nào, lúc nào không biết
612. しばらく : nhanh chóng
613. ずっと : rõ ràng, mãi, suốt
614. 相変わらず (あいかわらず) : như bình thường, như mọi khi
615. 次々に (つぎつぎに) : lần lượt, từng cái một
616. どんどん : ùn ùn, đùng đùng
617. ますます : ngày càng
718. やっと : cuối cùng thì
619. とうとう : cuối cùng, sau cùng, kết quả là
620. ついに : cuối cùng

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 63

621. もちろん : tất nhiên, đương nhiên
622. やはり : rõ ràng là, quả nhiên
623. きっと : chắc chắn, hẳn là
624. ぜひ : nhất định
625. なるべく : nếu có thể, càng…càng
626. 案外 (あんがい) : bất ngờ, không tính đến
627. もしかすると : có khi nào là
628. まさか : chẳng có lẽ
629. うっかり : đãng ý
630. つい : lỡ

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 64

631. 思わず (おもわず) : bất giác, bất chợt
632. ほっと : cảm thấy nhẹ nhõm
633. いらいら : nóng ruột, khó chịu
634. のんびり : thong thả, thong dong
635. 実は (じつは) : sự thật là
636. 読書 (どくしょ) : đọc sách
637. 演奏 (えんそう) : biểu diễn, diễn tấu
638. 芸術 (げいじゅつ) : nghệ thuật
639. 検査 (けんさ) : điều tra, khảo sát
640. 血液 (けつえき) : máu

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 65

641. 治療 (ちりょう) : điều trị, chữa bệnh
642. 症状 (しょうじょう) : triệu chứng
643. 予防 (よぼう) : dự phòng, phòng tránh
644. 栄養 (えいよう) : dinh dưỡng
645. 手術 (しゅじゅつ) : thủ thật, phẫu thuật
646. 死亡 (しぼう) : tử vong, cái chết
647. 命 (いのち) : số mệnh, mạng sống
648. 一生 (いっしょう) : cả đời, mãi mãi
649. 誤解 (ごかい) : hiểu nhầm, hiểu lầm
650. 後悔 (こうかい) : hối hận, hối tiếc

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 66

651. 訳 (わけ) : lý do, ý nghĩa
652. 態度 (たいど) : thái độ
653. 癖 (くせ) : thói quen
654. 礼儀 (れいぎ) : lễ nghi, lễ nghĩa
655. 文句 (もんく) : phàn nàn, kêu ca
656. 表情 (ひょうじょう) : sự thể hiện
657. 表面 (ひょうめん) : diện mạo, bề mặt, bề ngoài
658. 禁煙 (きんえん) : cấm hút thuốc
659. 禁止 (きんし) : cấm
660. 完成 (かんせい) : hoàn thành

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

Average rating:  
 1 reviews
rất đầy đủ

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

error: Content is protected !!