Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – sách mimi tuần 12

từ vựng tiếng Nhật N3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 67

661. 課題 (かだい) : chủ đề, vấn đề
662. 例外 (れいがい) : ngoại lệ, ngoại trừ
663. 基本 (きほん) : cơ bản, cở sở
664. 記録 (きろく) : kỉ lục, ghi âm, ghi chép
665. 状態 (じょうたい) : tình trạng, hiện trạng, điều kiện
666. 出来事 (できごと) : sự kiện (đã xảy ra)
667. 場面 (ばめん) : tình huống, bối cảnh
668. 機会 (きかい) : cơ hội
669. 距離 (きょり) : khoảng cách
670. 提案 (ていあん) : đề án, đề xuất

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 68

671. やり取り (やりとり) : giao dịch, trao đổi
672. 知識 (ちしき) : kiến thức, hiểu biết
673. 実力 (じつりょく) : thực lực, khả năng
674. 手段 (しゅだん) : phương tiện, cách thức
675. 代表 (だいひょう) : đại biểu, tiêu biểu
676. 影響 (えいきょう) : ảnh hưởng
677. 効果 (こうか) : hiệu quả, tác dụng
678. 印象 (いんしょう) : ấn tượng
679. 印 (しるし) : dấu hiệu
680. 合図 (あいず) : tín hiệu

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 69

681. 共通 (きょうつう) : chung nhau
682. 強調 (きょうちょう) : nhấn mạnh
683. 省略 (しょうりゃく) : rút gọn, giản lược
684. 挑戦 (ちょうせん) : thách thức, thử thách
685. やる気 (やるき) : tinh thần muốn làm
686. 勇気 (ゆうき) : dũng khí, can đảm
687. 資格 (しかく) : bằng cấp, tư cách
688. 申請 (しんせい) : thỉnh cầu, yêu cầu, xin
689. 本人 (ほんにん) : người được nói đến
690. 契約 (けいやく) : hợp đồng

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 70

691. 証明 (しょうめい) : chứng minh, bằng chứng
692. 変更 (へんこう) : thay đổi, biến đổi
693. 保存 (ほぞん) : bảo quản, lưu lại
694. 保護 (ほご) : bảo hộ
695. 環境 (かんきょう) : môi trường
696. 資源 (しげん) : tài nguyên
697. 不足 (ふそく) : không đủ, thiếu thốn
698. 平均 (へいきん) : trung bình, bình quân
699. 割合 (わりあい) : tỷ lệ, nói chung
700. 商売 (しょうばい) : thương mại, kinh doanh

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 71

701. 商品 (しょうひん) : hàng hóa
702. 質 (しつ) : chất lượng, phẩm chất
703. 型 (かた) : mẫu mã, hình dáng
704. 生産 (せいさん) : sản xuất
705. 消費 (しょうひ) : tiêu dùng, tiêu tốn
706. 物価 (ぶっか) : giá cả
707. 倒産 (とうさん) : phá sản, sụp đổ
708. 携帯 (けいたい) : di dộng, mang theo, xách tay
709. 現代 (げんだい) : hiện đại
710. 世紀 (せいき) : thế kỷ

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 72

711. 文化 (ぶんか) : văn hóa
712. 都市 (とし) : đô thị, thành phố
713. 地方 (ちほう) : vùng, khu vực
714. 戦争 (せんそう) : chiến tranh
715. 平和 (へいわ) : hòa bình, yên ổn
716. 上る (のぼる) : leo, đi lên
717. 下る (くだる) : đi xuống, sụt xuống
718. 進む (すすむ) : tiến lên, tiếp diễn
719. 進める (すすめる) : tiến triển, tiến lên
720. 通る (とおる) : đi qua, xuyên qua

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

Average rating:  
 1 reviews
rất đầy đủ

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !

error: Content is protected !!