Từ vựng tiếng Nhật N3 – Luyện thi tiếng Nhật N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 – sách mimi tuần 14

từ vựng tiếng Nhật N3

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

– Sự nỗ lực và kiên trì sẽ giúp bạn tự học tiếng Nhật có hiệu quả nhất !

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 79

781. 交ぜる/ 混ぜる (まぜる) : pha trộn
782. 溶ける/ 解ける (とける) : tan ra/ hiểu ra
783. 解く/ 溶く/ 溶かす (とく/ とく/ とかす) : giải quyết/ làm
tan chảy”
784. 含む (ふくむ) : bao gồm
785. 含める (ふくめる) : chứa đựng, bao gồm
786. 抜けた (ぬけた) : rút khỏi, rời, thoái ra
787. 抜く (ぬく) : bứt, nhổ, rút ra
788. 現れる (あらわれる) : xuất hiện, hiện ra
789. 現す (あらわす) : thể hiện, bộc lộ ra
790. 表れる (あらわれる) : biểu hiện, xuất hiện

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 80

791. 表す (あらわす) : biểu thị, biểu hiện, lộ rõ
792. 散る (ちる) : héo, tàn, rơi rụng
793. 散らす (ちらす) : rải cho rơi, bay
794. 明ける (あける) : mở ra, hé lộ, bắt đầu
795. 差す (さす) : giương lên, giơ, đâm, nhỏ
796. パートナー : cộng tác, người cộng sự
797. リーダー : người lãnh đạo, thủ lĩnh
798. ボランティア : tình nguyện
799. コミュニケーション : giao tiếp
800. ユーモア : sự hài hước

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 81

801. ショック : cú sốc, bất ngờ
802. ストレス : căng thẳng, áp lực
803. バランス : cân bằng, cân đối, đều
804. レベル : mức độ, trình độ
805. アップ : tăng lên, đi lên
806. ダウン : giảm xuống, đi xuống
807. プラス : điểm cộng, thặng dư
808. マイナス : điểm trừ, âm, lỗ, thâm hụt
809. イメージ : hình tượng, hình ảnh
810. コンテスト : cuộc thi

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 82

811. マスコミ : truyền thông đại chúng
812. プライバシー : sự riêng tư, cá nhân
813. オフィス : văn phòng
814. ルール : quy luật, luật lệ
815. マナー : phong cách, cách cư xử
816. ミス : lỗi sai
817. スケジュール : lịch, thời khóa biểu
818. タイトル : đề mục, tiêu đề
819. テーマ : chủ đề, đề tài
820. ストーリー : câu chuyện, truyện

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 83

821. ヒット : đình đám, đỉnh cao, hit
822. ブランド : hàng hiệu, nhãn hiệu
823. レンタル : thuê
824. リサイクル : tái chế
825. ラベル : nhãn dán
826. タイプ : loại, kiểu
827. スタイル : phong cách, kiểu dáng
828. セット : bộ, cài đặt
829. ウイルス : virus
830. ロボット : robot, người máy

Từ vựng tiếng Nhật N3 – mimi 84

831. エネルギー : năng lượng
832. デジタル : kĩ thuật số
833. マイク/ マイクロホン : micro, míc
834. ブレーキ : bộ thắng, phanh
835. ペンキ : sơn, vôi màu, thuốc màu
836. 炊ける (たける) : được nấu
837. 炊く (たく) : nấu
838. 煮える (にえる) : nấu, luộc
839. 煮る (にる) : nấu, hun
840. 炒める (いためる) : rán, phi

Phần tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau (dưới phần comment)

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

Average rating:  
 1 reviews

2 bộ giáo trình lận, tiện quá, khỏi phải tra, cảm ơn bạn !