Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 3

Luyện thi tiếng Nhật N5 : Từ vựng N5

Mẹo học từ vựng :

  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần
  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại
  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N5 – tuần thứ 3

Có thể bạn quan tâm : Lộ trình tự học tiếng Nhật , Cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 13 :

176.かわ(kawa) : Sông

177.~がわ(gawa) : Mặt ~

178.かわいい(kawaii) : Dễ thương

179.かんじ(kanji) : Chữ Hán

180.き(ki) : Cây

181.きいろ(kiiro) : Màu vàng

182.きいろい(kiiroi) : Màu vàng (tính từ)

183.きえる(kieru) : Tắt, mất

184.きく(kiku) : Nghe, hỏi

185.きた(kita) : Phía Bắc

186.ギター(gitaa) : Ghita

187.きたない(kitanai) : Bẩn

188.きっさてん(kissaten) : Quán cà phê

189.きって(kitte) : Tem thư

190.きっぷ(kippu) : Vé

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 14

191.きのう(kinou) : Hôm qua

192.きゅう(kyuu) : 9

193.ぎゅうにく(gyuuniku) : Thịt bò

194.ぎゅうにゅう(gyuunyuu) : Sữa

195.きょう(kyou) : Hôm nay

196.きょうしつ(kyoushitsu) : Phòng học

197.きょうだい(kyoudai) : Anh em

198.きょねん(kyonen) : Năm ngoái

199.きらい(kirai) : Không thích, ghét

200.きる(kiru) : Cắt

201.きる(kiru) : Mặc

202.きれい(kirei) : Đẹp, sạch sẽ

203.キロ/キログラム(kiro/kiroguramu) : Kg (kilogram)

204.キロ/キロメートル(kiro/kiromeetoru) : Km (kilometre)

205.ぎんこう(ginkou) : Ngân hàng

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 15

206.きんようび(kinyoubi) : Thứ 6

207.く(ku) : 9

208.くすり(kusuri) : Thuốc

209.くだもの(kudamono) : Hoa quả

210.くち(kuchi) : Miệng

211.くつ(kutsu) : Giày

212.くつした(kutsushita) : Tất, vớ

213.くに(kuni) : Đất nước

214.くもり(kumori) : Có mây (thời tiết)

215.くもる(kumoru) : Trở lên có mây

216.くらい(kurai) : Tối, âm u

217.クラス (kurasu) : Lớp học (class)

218.グラム (guramu) : Gram

219.くる (kuru) : Đến

220.くるま (kuruma) : Ô tô

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 16

221.くろ(kuro) : Màu đen

222.くろい(kuroi) : Màu đen

223.けいかん(keikan) : Cảnh sát

224.けさ(kesa) : Sáng nay

225.けす(kesu) : Tắt

226.けっこう(kekkou) : Được, tốt

227.けっこん(する)(kekkon(suru)) : Kết hôn

228.げつようび(getsuyoubi) : Thứ 2

229.げんかん(genkan) : Hành lang

230.げんき(genki) : Khỏe khoắn

231.~こ(ko) : Đơn vị đếm cho vật nhỏ đặc

232.ご(go) : 5

233.~ご(go) : Tiếng nước ~

234.こうえん(kouen) : Công viên

235.こうさてん(kousaten) : Ngã tư

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 17

236.こうちゃ(koucha) : Hồng trà

237.こうばん(kouban) : Trạm cảnh sát

238.こえ(koe) : Giọng

239.コート(kotoo) : coat

240.コーヒー(koohii) : Cà phê

241.ここ(koko) : Ở đây

242.ごご(gogo) : Chiều, Pm

243.ここのか(kokonoka) : 9 ngày, ngày thứ chín

244.ここのつ(kokonotsu) : 9 cái

245.ごぜん(gozen) : Sáng, Am

246.こたえる(kotaeru) : Trả lời

247.こちら(kochira) : Người này, đằng này

248.こっち(kocchi) : Người này, đằng này

249.コップ(koppu) : Cốc, chén

250.ことし(kotoshi) : Năm nay

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 18

251.ことば(kotoba) : Từ ngữ

252.こども(kodomo) : Trẻ con

253.この(kono) : Đi trước danh từ chỉ vật ở gần người nói và người nghe (cái này)

254.ごはん(gohan) : Cơm

255.コピー・する(kopiisuru) : Sao chép

256.こまる(komaru) : Gặp rắc rối

257.これ(kore) : Cái này

258.こんげつ(kongetsu) : Tháng này

259.こんしゅう(konshyuu) : Tuần này

260.こんな(konna) : Như thế này

261.こんばん (konban) : Tối nay

262.さあ (saa) : à, vậy thì

263.さいふ (saifu) : Ví

264.さかな (sakana) : Cá

265.さき (saki) : Trước

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :