Máy ảnh tiếng Nhật là gì? Tiền yên tiếng Nhật là gì?

Máy ảnh tiếng Nhật là gì? Tiền yên tiếng Nhật là gì?

Máy ảnh tiếng Nhật là gì? Tiền yên tiếng Nhật là gì?

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp bạn trả lời các câu hỏi : Máy ảnh tiếng Nhật là gì? tiền Yên tiền tiếng Nhật là gì?

Máy ảnh tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật : カメラ

Cách đọc : カメラ kamera

Ví dụ :

Máy ảnh bị hỏng rồi
カメラが壊れた。
kamera ga kowareta.

Bố đã mua cho tôi một chiếc máy ảnh mới
父は私に新しいカメラを買ってくれました。
chichi wa watashi ni atarashii kamera wo katte kuremashita.

Tôi không biết cách sử dụng máy ảnh
カメラの使い方がわからない。
kamera no tsukaikata ga wakaranai.

Tôi không có tiền để mua chiếc máy ảnh này
このカメラを買うお金がない。
kono kamera wo kau okane ga nai. 

Cái máy ảnh này bao nhiêu tiền vậy ạ?
このカメラはいくらですか。
kono kamera wa ikura desuka.

Tiền yên tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật :

Cách đọc : えん en

Ví dụ :

Món cơm cà ri là 700 yên
カレーライスは700円です。
kare-raisu wa 700-en desu.

Đôi giày này là 1 vạn yên
この靴は1万円です。
kono kutsu wa 1 man-en desu.

Tôi đã làm mất 10 vạn yên
10万円をなくしました。
10 man-en wo nakushimashita.

Tớ đã mua cái dù này với giá 600 yên
僕はこの傘を600円で買った。
boku wa kono kasa wo 600-en de katta.

Hiện giờ tôi chỉ có 100 yên thôi
今は100円しか持っていない。
ima wa 100-en shika motte inai.

Trên đây chúng ta đã đi tìm hiểu nghĩa tiếng Nhật của 2 từ máy ảnh và tiền yên. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm (nên là tiếng Việt có dấu để có kết quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Như vậy, các bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: