mệt mỏi, phờ phạc, mượt mà, mịn màng, Cười tủm tỉm tiếng Nhật là gì ?

mệt mỏi, phờ phạc, mượt mà, mịn màng, Cười tủm tỉm tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

mệt mỏi, phờ phạc, mượt mà, mịn màng, Cười tủm tỉm tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
mệt mỏi, phờ phạc, mượt mà, mịn màng, Cười tủm tỉm tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : mệt mỏi, phờ phạc mượt mà, mịn màng Cười tủm tỉm

mệt mỏi, phờ phạc

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : くたくた
Cách đọc : くたくた
Ví dụ :
Hôm nay đi bộ nhiều, mệt phờ người
今日はたくさん歩いてくたくたです。

mượt mà, mịn màng

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : すべすべ
Cách đọc : すべすべ
Ví dụ :
Da của cố ấy thật mịn màng nhỉ
彼女の肌はすべすべしているね。

Cười tủm tỉm

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : にやにや
Cách đọc : にやにや
Ví dụ :
Không hiểu sao anh ấy cứ tủm tỉm cười 1 mình
なぜか彼はにやにやしています。

Trên đây là nội dung bài viết : mệt mỏi, phờ phạc, mượt mà, mịn màng, Cười tủm tỉm tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: